带薪产假
HSK6
—
Phân tích từ 带薪产假
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ thai sản có trả lương
Ví dụ (5)
很多国家都规定女性可以享受带薪产假。
Nhiều quốc gia đều quy định phụ nữ có thể được hưởng nghỉ thai sản có trả lương.
我们公司提供长达六个月的带薪产假。
Công ty chúng tôi cung cấp kỳ nghỉ thai sản có trả lương kéo dài đến sáu tháng.
她正在休带薪产假,下个月才会回公司上班。
Cô ấy đang nghỉ thai sản có trả lương, tháng sau mới quay lại công ty làm việc.
增加带薪产假的时间有助于提高员工的忠诚度。
Tăng thời gian nghỉ thai sản có trả lương giúp nâng cao sự trung thành của nhân viên.
这份新劳动法保障了女性员工的带薪产假权益。
Luật lao động mới này bảo đảm quyền lợi nghỉ thai sản có trả lương của nhân viên nữ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây