带薪病假
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "带薪病假" (dàixīn bìngjià) mang nghĩa "Nghỉ ốm có lương", kết hợp bởi 带 (dài - đới): "mang" + 薪 (xīn - tân): "Lương" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假).
Thành phần cấu tạo
带薪病假
Nghỉ ốm có lương
带
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
薪
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
新
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)
病
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
假
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ ốm có lương
Ví dụ (5)
我们公司每年提供十天的带薪病假。
Công ty chúng tôi cung cấp mười ngày nghỉ bệnh có trả lương mỗi năm.
Our company provides ten days of paid sick leave each year.
我感冒很严重,所以请了三天带薪病假。
Tôi bị cảm nặng nên đã xin nghỉ bệnh có trả lương ba ngày.
I had a bad cold, so I took three days of paid sick leave.
根据劳动法,员工有权享受带薪病假。
Theo luật lao động, nhân viên có quyền được hưởng nghỉ bệnh có trả lương.
According to labor law, employees have the right to paid sick leave.
你的新工作有带薪病假的福利吗?
Công việc mới của bạn có phúc lợi nghỉ bệnh có trả lương không?
Does your new job offer paid sick leave benefits?
他这个月把所有的带薪病假都用光了。
Tháng này anh ấy đã dùng hết tất cả ngày nghỉ bệnh có trả lương rồi.
He used up all of his paid sick leave this month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây