生育保险
shēngyù bǎoxiǎn
Bảo hiểm thai sản
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm thai sản
Ví dụ (5)
gōng měi yuèdōuwèiyuán gōngjiǎo shēng bǎo xiǎn
Mỗi tháng công ty đều đóng bảo hiểm sinh con cho nhân viên.
xiǎng shòushēng bǎo xiǎndetiáo jiànshìshén me
Điều kiện để được hưởng bảo hiểm sinh con là gì?
zhèng zàibàn shēng bǎo xiǎnbào xiāoshǒu
Cô ấy đang làm thủ tục thanh toán bảo hiểm sinh con.
nánxìng cān jiāshēng bǎo xiǎn
Nam giới cũng có thể tham gia bảo hiểm sinh con.
shēng bǎo xiǎnjiǎnqīngle menjiā tíngdecái dān
Bảo hiểm sinh con đã giảm bớt đáng kể gánh nặng tài chính cho gia đình chúng tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây