Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
岗位津贴
gǎng wèi jīn tiē
Phụ cấp vị trí công việc
Hán việt: cương vị tân thiếp
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "岗位津贴" (gǎng wèi jīn tiē) mang nghĩa "Phụ cấp vị trí công việc", kết hợp bởi 岗 (gǎng - cương): "vị trí trực" + 位 (wèi - vị): "vị" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 岗: Trên ngọn núi cao (山) căng tấm lưới bảo vệ (冈) tạo thành sườn đồi thấp và vị trí trạm gác canh phòng (岗). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位). • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).

Thành phần cấu tạo

岗位津贴
gǎng wèi jīn tiē
Phụ cấp vị trí công việc
岗
gǎng • cương
vị trí trực
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
冈
Cương
Đỉnh / âm đọc (phía dưới)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)
津
jīn • tân
bến đò
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
聿
Bộ Duật
Tay cầm sào/bút điều khiển thuyền (bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phụ cấp vị trí công việc
Ví dụ (5)
chúle除了jīběngōngzī基本工资,wǒmen我们hái还yǒu有gǎngwèi岗位jīntiē津贴。
Ngoài lương cơ bản, chúng tôi còn có phụ cấp công việc.
In addition to the basic salary, we also receive a position allowance.
guǎnlǐ管理zhíwèi职位de的gǎngwèi岗位jīntiē津贴xiāngduì相对jiào较gāo高。
Phụ cấp công việc cho các vị trí quản lý tương đối cao.
Position allowances for management roles are relatively high.
gōngsī公司juédìng决定tígāo提高jìshù技术rényuán人员de的gǎngwèi岗位jīntiē津贴。
Công ty quyết định tăng phụ cấp công việc cho nhân viên kỹ thuật.
The company has decided to increase the position allowance for technical staff.
qǐngjià请假huì会bèi被kòuchú扣除gǎngwèi岗位jīntiē津贴ma吗?
Xin nghỉ phép có bị trừ phụ cấp công việc không?
Will taking leave result in a deduction from the position allowance?
gǎngwèi岗位jīntiē津贴de的jùtǐ具体jīn'é金额yóu由nǐ你de的zhíwèi职位juédìng决定。
Số tiền cụ thể của phụ cấp công việc được quyết định bởi vị trí của bạn.
The specific amount of the position allowance depends on your job position.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây