绩效考核
jìxiào kǎohé
Đánh giá hiệu suất
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đánh giá hiệu suất
Ví dụ (5)
gōng měi niánjìn xíngliǎngxiàokǎo
Công ty tiến hành đánh giá hiệu suất hai lần mỗi năm.
deniánzhōngjiǎng jīnjuézhèdexiàokǎo
Tiền thưởng cuối năm của bạn phụ thuộc vào đợt đánh giá hiệu suất lần này.
wèi lebǎo zhènggōng píng men yàowán shànxiàokǎo
Để đảm bảo sự công bằng, chúng ta cần hoàn thiện hệ thống đánh giá hiệu suất.
xiàokǎo dejié guǒjiāngzuò wéijìn shēngde
Kết quả đánh giá hiệu suất sẽ được dùng làm căn cứ để thăng chức.
jīng zhèng zàiyuán gōngtǎo lùnxiàokǎo debiāo zhǔn
Giám đốc đang thảo luận với nhân viên về các tiêu chuẩn đánh giá hiệu suất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây