社保缴纳
shèbǎo jiǎonà
Đóng bảo hiểm xã hội
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đóng bảo hiểm xã hội
Ví dụ (5)
gōng měiyuèdōuhuìàn shíwèiyuán gōngjìn xíngshèbǎojiǎo
Công ty hàng tháng đều tiến hành đóng bảo hiểm xã hội đúng hạn cho nhân viên.
huàngōng zuòshí dìngyàozhù shèbǎojiǎo delián xìng
Khi chuyển việc, nhất định phải chú ý đến tính liên tục của việc đóng bảo hiểm xã hội.
yóuzhí zhě bǎn shèbǎojiǎo shǒu
Người làm nghề tự do có thể tự làm thủ tục đóng bảo hiểm xã hội.
qǐngwènshèbǎojiǎo zàicháxún
Xin hỏi có thể tra cứu lịch sử đóng bảo hiểm xã hội ở đâu?
guī dìng néngrèn yóu juéshèbǎojiǎo
Pháp luật quy định, doanh nghiệp không được từ chối đóng bảo hiểm xã hội với bất kỳ lý do gì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây