企业福利计划
HSK7-9
—
Phân tích từ 企业福利计划
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kế hoạch phúc lợi doanh nghiệp
Ví dụ (5)
我们的企业福利计划包括医疗保险和带薪休假。
Kế hoạch phúc lợi doanh nghiệp của chúng tôi bao gồm bảo hiểm y tế và kỳ nghỉ có lương.
一个好的企业福利计划可以吸引更多优秀的人才。
Một kế hoạch phúc lợi doanh nghiệp tốt có thể thu hút nhiều nhân tài xuất sắc hơn.
公司决定在明年升级现有的企业福利计划。
Công ty quyết định nâng cấp kế hoạch phúc lợi doanh nghiệp hiện có vào năm sau.
人力资源部正在调查员工对企业福利计划的满意度。
Phòng nhân sự đang khảo sát mức độ hài lòng của nhân viên đối với kế hoạch phúc lợi doanh nghiệp.
灵活的企业福利计划有助于提高员工的工作效率。
Kế hoạch phúc lợi doanh nghiệp linh hoạt giúp nâng cao hiệu suất làm việc của nhân viên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây