劳动合同
láodòng hétong
Hợp đồng lao động
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp đồng lao động
Ví dụ (5)
zhí tiān men yàoqiāndìngláo dòng tong
Ngày đầu tiên nhận việc, chúng ta cần ký kết hợp đồng lao động.
zhèfènláo dòng tongde xiànshìsānnián
Thời hạn của hợp đồng lao động này là ba năm.
gōng jiě chúledeláo dòng tong
Công ty đã chấm dứt hợp đồng lao động của anh ấy một cách vô cớ.
zhíqiánqǐng yuè deláo dòng tongtiáo kuǎn
Trước khi nghỉ việc, vui lòng đọc kỹ các điều khoản trong hợp đồng lao động của bạn.
qiānláo dòng tong yàoshuāng fāng yuàntóng
Việc gia hạn hợp đồng lao động cần có sự đồng ý tự nguyện của cả hai bên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây