Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
试用期满
shìyòng qī mǎn
Hết thời gian thử việc
Hán việt: thí dụng cơ mãn
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "试用期满" (shìyòng qī mǎn) nghĩa là "Hết thời gian thử việc", ghép bởi: 试 (shì): thử + 用 (yòng): dùng + 期 (qī / jī): kỳ hạn + 满 (mǎn): đầy.

Thành phần cấu tạo

试用期满
shìyòng qī mǎn
Hết thời gian thử việc
讠
式
用
其
月
氵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hết thời gian thử việc
Ví dụ (5)
shì试yòng用qī期mǎn满hòu后,tā他zhèng shì正式chéng wéi成为wǒ men我们gōng sī公司de的yuán gōng员工。
Sau khi hết thời gian thử việc, anh ấy chính thức trở thành nhân viên của công ty chúng tôi.
rú guǒ如果shì试yòng用qī期mǎn满kǎo hé考核bù不hé gé合格,gōng sī公司yǒu有quán权jiě chú解除hé tong合同。
Nếu hết thời gian thử việc mà đánh giá không đạt yêu cầu, công ty có quyền chấm dứt hợp đồng.
tā她zài在shì试yòng用qī期mǎn满qián前yī一zhōu周tí提chū出le了cí zhí辞职。
Cô ấy đã nộp đơn xin nghỉ việc một tuần trước khi hết thời gian thử việc.
yuán gōng员工shì试yòng用qī期mǎn满shí时,xū需tián填xiě写zhuǎn转zhèng正shēn qǐng申请biǎo表。
Khi nhân viên hết thời gian thử việc, cần điền vào đơn xin chuyển chính thức.
gōng xǐ恭喜nǐ你shì试yòng用qī期mǎn满,biǎo xiàn表现fēi cháng非常chū sè出色。
Chúc mừng bạn đã hết thời gian thử việc, biểu hiện rất xuất sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây