阳光工资
yángguāng gōngzī
Lương công khai, minh bạch
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lương công khai, minh bạch
Ví dụ (5)
shí xíngyáng guānggōng hòugōng yuándeshōu gèngjiātòu míngle
Sau khi thực hiện chế độ lương minh bạch, thu nhập của công chức trở nên rõ ràng hơn.
yáng guānggōng zhèng yǒuxiàodeguī fànlejīntiē tiēdefàng
Chính sách lương công khai đã quy chuẩn hóa hiệu quả việc phát các khoản phụ cấp và trợ cấp.
jiādōuhěnguān xīnjīn niándeyáng guānggōng biāo zhǔnshì fǒuhuìtiáo zhěng
Mọi người đều rất quan tâm xem tiêu chuẩn lương minh bạch năm nay có được điều chỉnh hay không.
tuīxíngyáng guānggōng shìwèi lebǎo zhàngyuán gōngde quán
Việc áp dụng chế độ lương công khai là nhằm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của nhân viên.
yáng guānggōng ràngsuǒ yǒudeshōu dōubǎizàimíngmiànshàng juéleyǐnxìngshōu
Lương minh bạch giúp cho mọi khoản thu nhập đều được thể hiện công khai rõ ràng, chấm dứt các khoản thu nhập ẩn (lương không chính thức).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây