Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冲床工助理
chòngchuáng gōng zhùlǐ
Trợ lý thợ dập
Hán việt: trùng sàng công trợ lí
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "冲床工助理" (chòngchuáng gōng zhùlǐ) nghĩa là "Trợ lý thợ dập", ghép bởi: 冲 (chōng / chòng): Xông + 床 (chuáng): giường + 工 (gōng): Người thợ + 助 (zhù): giúp đỡ + 理 (lǐ): Chú ý đến.

Thành phần cấu tạo

冲床工助理
chòngchuáng gōng zhùlǐ
Trợ lý thợ dập
冫
中
广
木
工
且

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý thợ dập
Ví dụ (5)
gōng chǎng工厂zhèng zài正在zhāo pìn招聘sān三míng名chōng冲chuáng床gōng工zhù lǐ助理。
Nhà máy đang tuyển dụng ba trợ lý thợ đột.
chōng冲chuáng床gōng工zhù lǐ助理de的zhǔ yào主要zhí职zé责shì是zhǔn bèi准备cái liào材料hé和qīng lǐ清理jī机chuáng床。
Trách nhiệm chính của trợ lý thợ đột là chuẩn bị vật liệu và dọn dẹp máy.
zuò wéi作为yī一míng名chōng冲chuáng床gōng工zhù lǐ助理,nǐ你bì xū必须yáng é严格zūn shǒu遵守ān quán安全cāo zuò操作guī规chéng程。
Là một trợ lý thợ đột, bạn phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình thao tác an toàn.
tā他gàn干le了yī一nián年de的chōng冲chuáng床gōng工zhù lǐ助理,xiàn zài现在yǐ jīng已经xué学huì会dú lì独立cāo zuò操作le了。
Anh ấy đã làm trợ lý thợ đột được một năm, bây giờ đã học được cách vận hành độc lập rồi.
shī fu师傅hé和chōng冲chuáng床gōng工zhù lǐ助理pèi hé配合de得fēi cháng非常mò默qì契,dà大dà大tí gāo提高le了shēng chǎn生产xiào lǜ效率。
Người thợ chính và trợ lý thợ đột phối hợp với nhau rất ăn ý, giúp nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây