Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冷却工助理
lěngquè gōng zhùlǐ
Trợ lý thợ làm nguội
Hán việt: lãnh khước công trợ lí
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "冷却工助理" (lěngquè gōng zhùlǐ) nghĩa là "Trợ lý thợ làm nguội", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 却 (què): nhưng + 工 (gōng): Người thợ + 助 (zhù): giúp đỡ + 理 (lǐ): Chú ý đến.

Thành phần cấu tạo

冷却工助理
lěngquè gōng zhùlǐ
Trợ lý thợ làm nguội
冫
令
去
卩
工
且

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý thợ làm nguội
Ví dụ (5)
tā他yìng pìn应聘le了lěng què冷却gōng工zhù lǐ助理de的zhí wèi职位。
Anh ấy đã ứng tuyển vào vị trí trợ lý thợ làm nguội.
lěng què冷却gōng工zhù lǐ助理zhèng zài正在xié zhù协助shī fu师傅jiān监kòng控shè bèi设备wēn dù温度。
Trợ lý thợ làm nguội đang hỗ trợ sư phụ giám sát nhiệt độ thiết bị.
zuò wéi作为yī一míng名lěng què冷却gōng工zhù lǐ助理,nǐ你xū yào需要liǎo jiě了解jī běn基本de的ān quán安全cāo zuò操作guī规chéng程。
Là một trợ lý thợ làm nguội, bạn cần hiểu các quy trình thao tác an toàn cơ bản.
gōng chǎng工厂zhè ge yuè这个月jì huà计划zhāo pìn招聘sān三míng名xīn新de的lěng què冷却gōng工zhù lǐ助理。
Nhà máy tháng này lên kế hoạch tuyển dụng ba trợ lý thợ làm nguội mới.
lěng què冷却gōng工zhù lǐ助理měi tiān每天dōu都yào要fú zè负责jiǎn chá检查lěng què冷却shuǐ水xún huán循环xì tǒng系统。
Trợ lý thợ làm nguội mỗi ngày đều phải chịu trách nhiệm kiểm tra hệ thống tuần hoàn nước làm mát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây