粉刷工助理
fěnshuā gōng zhùlǐ
Trợ lý thợ sơn/quét vôi
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý thợ sơn/quét vôi
Ví dụ (5)
fěnshuāgōngzhù zhèng zàizhǔn bèicái liào
Trợ lý thợ trát đang chuẩn bị vật liệu.
fěnshuāgōngzhù degōng zuòfēi chángxīn
Công việc của trợ lý thợ trát rất vất vả.
gāngbèiyòngwéijiàn zhùgōngdefěnshuāgōngzhù
Anh ấy vừa được nhận làm trợ lý thợ trát tại công trường xây dựng.
qǐngwènfěnshuāgōngzhù degōng shìduō shǎo
Xin hỏi, mức lương của trợ lý thợ trát là bao nhiêu?
shīgōngjié shùhòufěnshuāgōngzhù huìbāng zhùshī fuqīng xiàn chǎng
Sau khi thi công xong, trợ lý thợ trát sẽ giúp thợ chính dọn dẹp hiện trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây