补充医疗保险
bǔchōng yīliáo bǎoxiǎn
Bảo hiểm y tế bổ sung
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm y tế bổ sung
Ví dụ (5)
gōng wèiquányuán gōnggòumǎile chōngliáobǎo xiǎn
Công ty đã mua bảo hiểm y tế bổ sung cho toàn thể nhân viên.
chōngliáobǎo xiǎn bào xiāohěnduō běnshèbǎohángàidefèiyòng
Bảo hiểm y tế bổ sung có thể thanh toán nhiều chi phí mà bảo hiểm y tế cơ bản không bao gồm.
zàizhíshírén yuánxiáng jiè shàole chōngliáobǎo xiǎnde
Khi nhận việc, bộ phận nhân sự đã giới thiệu chi tiết về các phúc lợi của bảo hiểm y tế bổ sung.
guǒyǒu chōngliáobǎo xiǎnkànbìnghuìjiǎnqīnghěn dān
Nếu bạn có bảo hiểm y tế bổ sung, việc khám chữa bệnh sẽ giảm bớt được rất nhiều gánh nặng.
zhèxiàng chōngliáobǎo xiǎn huàháibāo hánleyǎndezhì liáofèiyòng
Kế hoạch bảo hiểm y tế bổ sung này còn bao gồm cả chi phí điều trị nha khoa và nhãn khoa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây