加薪机会
HSK5
—
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cơ hội tăng lương
Ví dụ (5)
如果你努力工作,就会有加薪机会。
Nếu bạn làm việc chăm chỉ, sẽ có cơ hội tăng lương.
公司今年年底会提供一次加薪机会。
Công ty sẽ cung cấp một cơ hội tăng lương vào cuối năm nay.
因为他的失误,他错失了这次的加薪机会。
Vì sai sót của mình, anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội tăng lương lần này.
去问问老板明年有没有加薪机会。
Đi hỏi sếp xem năm sau có cơ hội tăng lương nào không.
跳槽有时候是最快的加薪机会。
Nhảy việc đôi khi là cơ hội tăng lương nhanh nhất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây