培训津贴
péixùn jīntiē
Trợ cấp đào tạo
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ cấp đào tạo
Ví dụ (5)
gōng huìgěicān jiāxīnyuán gōngpéi xùnderénfàngpéi xùnjīntiē
Công ty sẽ phát trợ cấp đào tạo cho những người tham gia khóa đào tạo nhân viên mới.
tiáo jiàndeshī rén yuán shēn qǐngzhèng depéi xùnjīntiē
Người thất nghiệp đủ điều kiện có thể nộp đơn xin trợ cấp đào tạo của chính phủ.
měi yuèdepéi xùnjīntiēshìliǎngqiānyuán
Trợ cấp đào tạo mỗi tháng là hai ngàn tệ.
qǐngwènpéi xùnjīntiēshén meshí hòudàogōng
Xin hỏi khi nào trợ cấp đào tạo sẽ được chuyển vào thẻ lương?
zhǐyǒuwán chéngquán chéngdexuéyuáncáinénghuò péi xùnjīntiē
Chỉ những học viên hoàn thành toàn bộ khóa học mới có thể nhận được trợ cấp đào tạo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây