工龄津贴
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "工龄津贴" (gōnglíng jīntiē) mang nghĩa "Phụ cấp thâm niên", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 龄 (líng - linh): "tuổi" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 龄: Nhìn vào hàm răng mọc đều (齿) theo quy luật tự nhiên (令), người xưa có thể đoán biết được số tuổi của một người (龄). • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).
Thành phần cấu tạo
工龄津贴
Phụ cấp thâm niên
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phụ cấp thâm niên
Ví dụ (5)
公司每年都会增加员工的工龄津贴。
Công ty mỗi năm đều tăng phụ cấp năm kinh nghiệm của nhân viên.
The company increases employees' seniority allowance every year.
这家企业的工龄津贴标准很高。
Mức phụ cấp năm kinh nghiệm của doanh nghiệp này rất cao.
This company's seniority allowance standard is very high.
你的工资里包含工龄津贴吗?
Trong lương của bạn có bao gồm phụ cấp năm kinh nghiệm không?
Does your salary include a seniority allowance?
满五年的员工可以享受额外的工龄津贴。
Nhân viên làm đủ 5 năm có thể được hưởng thêm phụ cấp năm kinh nghiệm.
Employees with five full years of service can receive an additional seniority allowance.
工龄津贴是对老员工忠诚度的一种奖励。
Phụ cấp năm kinh nghiệm là một loại phần thưởng cho sự trung thành của nhân viên lâu năm.
The seniority allowance is a reward for long-serving employees' loyalty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây