采购主管
HSK5
—
Phân tích từ 采购主管
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giám sát mua hàng
Ví dụ (5)
我们的采购主管明天会联系你。
Trưởng phòng mua hàng của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn vào ngày mai.
他刚被提升为采购主管。
Anh ấy vừa được thăng chức lên làm trưởng phòng mua hàng.
采购主管需要批准这份合同。
Trưởng phòng mua hàng cần phê duyệt bản hợp đồng này.
公司正在招聘一名有五年经验的采购主管。
Công ty đang tuyển dụng một trưởng phòng mua hàng có năm năm kinh nghiệm.
采购主管负责评估新的供应商。
Trưởng phòng mua hàng chịu trách nhiệm đánh giá các nhà cung cấp mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây