Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
财务文员
cáiwù wényuán
Nhân viên văn phòng tài chính
Hán việt: tài vụ văn viên
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "财务文员" (cáiwù wényuán) mang nghĩa "Nhân viên văn phòng tài chính", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

财务文员
cáiwù wényuán
Nhân viên văn phòng tài chính
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên văn phòng tài chính
Ví dụ (5)
tā她zài在zhè这jiā家gōngsī公司dāng当le了sānnián三年de的cáiwù财务wényuán文员。
Cô ấy đã làm thư ký tài chính ở công ty này được ba năm.
She worked as a finance clerk at this company for three years.
cáiwù财务wényuán文员de的zhǔyào主要gōngzuò工作shì是zhěnglǐ整理fāpiào发票hé和jìlù记录kāixiāo开销。
Công việc chính của thư ký tài chính là sắp xếp hóa đơn và ghi chép chi phí.
A finance clerk's main job is to organize invoices and record expenses.
wǒmen我们zhèngzài正在zhāopìn招聘liǎng两míng名yǒu有jīngyàn经验de的cáiwù财务wényuán文员。
Chúng tôi đang tuyển hai thư ký tài chính có kinh nghiệm.
We are hiring two experienced finance clerks.
zuòwéi作为yì一míng名cáiwù财务wényuán文员,nǐ你xūyào需要fēicháng非常zǐxì仔细hé和yánjǐn严谨。
Là một thư ký tài chính, bạn cần phải hết sức cẩn thận và cẩn mật.
As a finance clerk, you need to be very careful and rigorous.
cáiwù财务wényuán文员huì会zài在měi每gè个yuèdǐ月底fāsòng发送fèiyòng费用bàogào报告。
Thư ký tài chính sẽ gửi báo cáo chi phí vào cuối mỗi tháng.
The finance clerk sends out expense reports at the end of each month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây