Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
财务文员助理
cáiwù wényuán zhùlǐ
Trợ lý thư ký tài chính
Hán việt: tài vụ văn viên trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "财务文员助理" (cáiwù wényuán zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý thư ký tài chính", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

财务文员助理
cáiwù wényuán zhùlǐ
Trợ lý thư ký tài chính
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý thư ký tài chính
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名cáiwù财务wényuán文员zhùlǐ助理。
Chúng tôi hiện đang tuyển dụng một trợ lý thư ký tài chính.
We are hiring a finance clerk assistant.
cáiwù财务wényuán文员zhùlǐ助理fùzé负责zhěnglǐ整理rìcháng日常de的shōujù收据。
Trợ lý thư ký tài chính chịu trách nhiệm sắp xếp các biên lai hàng ngày.
A finance clerk assistant is responsible for organizing daily receipts.
tā她zuò做cáiwù财务wényuán文员zhùlǐ助理yǐjīng已经liǎngnián两年le了。
Cô ấy đã làm trợ lý thư ký tài chính được hai năm rồi.
She has been working as a finance clerk assistant for two years.
zuòwéi作为yì一míng名cáiwù财务wényuán文员zhùlǐ助理,xìxīn细心shì是fēicháng非常zhòngyào重要de的。
Là một trợ lý thư ký tài chính, sự cẩn thận là vô cùng quan trọng.
As a finance clerk assistant, being detail-oriented is very important.
jīnglǐ经理ràng让cáiwù财务wényuán文员zhùlǐ助理bǎ把cáiwù财务bàobiǎo报表dǎyìn打印chūlái出来。
Giám đốc yêu cầu trợ lý thư ký tài chính in báo cáo tài chính ra.
The manager asked the finance clerk assistant to print out the financial statements.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây