Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
搬运工
bānyùn gōng
Công nhân bốc xếp
Hán việt: ban vận công
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "搬运工" (bānyùn gōng) mang nghĩa "Công nhân bốc xếp", kết hợp bởi 搬 (bān - ban): "chuyển" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搬: Dùng đôi tay (扌) chuyển từng chuyến đồ đạc như con thuyền quay vòng (般) để khuân vác, dọn dẹp và di chuyển (搬). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

搬运工
bānyùn gōng
Công nhân bốc xếp
搬
bān • ban
chuyển
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
般
Bàn
Loại / âm đọc (nằm bên phải)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công nhân bốc xếp
Ví dụ (5)
bānyùngōng搬运工zhèngzài正在bānjiā搬家jù具。
Những người thợ vận chuyển đang dời đồ nội thất.
The movers are moving furniture.
tā他zài在huǒchēzhàn火车站dāng当bānyùngōng搬运工。
Anh ấy làm thợ vận chuyển ở ga xe lửa.
He works as a porter at the train station.
wǒmen我们xūyào需要gù雇jǐ几gè个bānyùngōng搬运工lái来bāngmáng帮忙bānjiā搬家。
Chúng ta cần thuê vài thợ vận chuyển để giúp chuyển nhà.
We need to hire a few movers to help with the move.
bānyùngōng搬运工de的gōngzuò工作fēicháng非常xīnkǔ辛苦。
Công việc của thợ vận chuyển rất vất vả.
The work of movers is very hard.
bānyùngōng搬运工xiǎoxīn小心de地bǎ把yìsuì易碎wùpǐn物品fàng放zài在kǎchē卡车shàng上。
Thợ vận chuyển cẩn thận đặt các vật dụng dễ vỡ lên xe tải.
The movers carefully loaded the fragile items onto the truck.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây