Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
搬运工助理
bānyùn gōng zhùlǐ
Trợ lý công nhân bốc xếp
Hán việt: ban vận công trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "搬运工助理" (bānyùn gōng zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý công nhân bốc xếp", kết hợp bởi 搬 (bān - ban): "chuyển" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搬: Dùng đôi tay (扌) chuyển từng chuyến đồ đạc như con thuyền quay vòng (般) để khuân vác, dọn dẹp và di chuyển (搬). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

搬运工助理
bānyùn gōng zhùlǐ
Trợ lý công nhân bốc xếp
搬
bān • ban
chuyển
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
般
Bàn
Loại / âm đọc (nằm bên phải)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý công nhân bốc xếp
Ví dụ (5)
tā他zài在cāngkù仓库lǐ里zuò做bānyùngōng搬运工zhùlǐ助理。
Anh ấy làm trợ lý thợ vận chuyển trong nhà kho.
He works as a helper to a warehouse porter.
bānyùngōng搬运工zhùlǐ助理de的gōngzuò工作fēicháng非常xīnkǔ辛苦。
Công việc của trợ lý thợ vận chuyển rất vất vả.
The job of a porter's assistant is very demanding.
wǒmen我们xūyào需要lìkè立刻zhāopìn招聘liǎng两míng名bānyùngōng搬运工zhùlǐ助理。
Chúng tôi cần tuyển ngay hai trợ lý thợ vận chuyển.
We need to hire two porters' assistants immediately.
bānyùngōng搬运工zhùlǐ助理zhèngzài正在bāngmáng帮忙bǎ把huòwù货物zhuāngshàng装上kǎchē卡车。
Trợ lý thợ vận chuyển đang giúp xếp hàng hóa lên xe tải.
The porter's assistant is helping load the goods onto the truck.
zuòwéi作为yì一míng名bānyùngōng搬运工zhùlǐ助理,nǐ你xūyào需要yǒu有hěn很hǎo好de的tǐlì体力。
Là một trợ lý thợ vận chuyển, bạn cần có thể lực tốt.
As a porter's assistant, you need to have good physical strength.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây