设备经理助理
HSK5
—
Phân tích từ 设备经理助理
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý giám đốc thiết bị
Ví dụ (5)
设备经理助理正在检查工厂里的机器。
Trợ lý giám đốc thiết bị đang kiểm tra máy móc trong nhà máy.
我们需要招聘一名有经验的设备经理助理。
Chúng tôi cần tuyển một trợ lý giám đốc thiết bị có kinh nghiệm.
设备经理助理将负责日常的维护工作。
Trợ lý giám đốc thiết bị sẽ chịu trách nhiệm cho công việc bảo trì hàng ngày.
他刚被提升为设备经理助理。
Anh ấy vừa được thăng chức làm trợ lý giám đốc thiết bị.
请把这份报告发给设备经理助理。
Vui lòng gửi bản báo cáo này cho trợ lý giám đốc thiết bị.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây