Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
生产管理员助理
shēngchǎn guǎnlǐ yuán zhùlǐ
Trợ lý quản lý sản xuất
Hán việt: sinh sản quản lý viên trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "生产管理员助理" (shēngchǎn guǎnlǐ yuán zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý quản lý sản xuất", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

生产管理员助理
shēngchǎn guǎnlǐ yuán zhùlǐ
Trợ lý quản lý sản xuất
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý quản lý sản xuất
Ví dụ (5)
wǒ我zhèngzài正在shēnqǐng申请shēngchǎn生产guǎnlǐyuán管理员zhùlǐ助理de的zhíwèi职位。
Tôi đang ứng tuyển vào vị trí trợ lý quản lý sản xuất.
I am applying for the position of Assistant Production Administrator.
shēngchǎn生产guǎnlǐyuán管理员zhùlǐ助理fùzé负责xiétiáo协调rìcháng日常shēngchǎn生产jìhuà计划。
Trợ lý quản lý sản xuất chịu trách nhiệm điều phối kế hoạch sản xuất hàng ngày.
The Assistant Production Administrator is responsible for coordinating daily production schedules.
wǒmen我们xūyào需要zhāopìn招聘yì一míng名yǒu有jīngyàn经验de的shēngchǎn生产guǎnlǐyuán管理员zhùlǐ助理。
Chúng tôi cần tuyển một trợ lý quản lý sản xuất có kinh nghiệm.
We need to hire an experienced production administrator assistant.
zuòwéi作为shēngchǎn生产guǎnlǐyuán管理员zhùlǐ助理,nǐ你bìxū必须shúxī熟悉chējiān车间de的yùnzuò运作liúchéng流程。
Là một trợ lý quản lý sản xuất, bạn phải làm quen với quy trình vận hành của xưởng.
As a production administrator assistant, you must be familiar with the workshop's operating procedures.
shēngchǎn生产guǎnlǐyuán管理员zhùlǐ助理zhèngzài正在zhěnglǐ整理běnyuè本月de的shēngchǎn生产shùjù数据bàobiǎo报表。
Trợ lý quản lý sản xuất đang tổng hợp báo cáo dữ liệu sản xuất của tháng này.
The production administrator assistant is organizing this month's production data report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây