采购主任助理
cǎigòu zhǔrèn zhùlǐ
Trợ lý trưởng bộ phận mua hàng
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý trưởng bộ phận mua hàng
Ví dụ (5)
cǎi gòuzhǔr ènzhù zhèng zàizhǔn bèi tong
Trợ lý trưởng phòng mua hàng đang chuẩn bị hợp đồng.
mengōng zhèng zàizhāo pìnmíngcǎi gòuzhǔr ènzhù
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng một trợ lý trưởng phòng mua hàng.
jīngzuòlesānniándecǎi gòuzhǔr ènzhù
Anh ấy đã làm trợ lý trưởng phòng mua hàng được ba năm rồi.
cǎi gòuzhǔr ènzhù yàogōngyìngshānglián
Trợ lý trưởng phòng mua hàng cần liên hệ với các nhà cung cấp.
cǎi gòuzhǔr ènzhù de chánggōng zuòfēi chángfán máng
Công việc hàng ngày của trợ lý trưởng phòng mua hàng rất bận rộn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây