计划主任助理
jìhuà zhǔrèn zhùlǐ
Trợ lý trưởng bộ phận kế hoạch
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý trưởng bộ phận kế hoạch
Ví dụ (5)
gāngbèi wèi huàzhǔr ènzhù
Cô ấy vừa được thăng chức làm trợ lý trưởng phòng kế hoạch.
zuò wéi huàzhǔr ènzhù yàoxié zhùzhì dìngmíng niándexiāo shòu biāo
Với tư cách là trợ lý trưởng phòng kế hoạch, bạn cần hỗ trợ xây dựng mục tiêu doanh số của năm sau.
mengōng zhèng zàizhāo pìnmíngyǒujīng yànde huàzhǔr ènzhù
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng một trợ lý trưởng phòng kế hoạch có kinh nghiệm.
huàzhǔr ènzhù měi tiāndōuyàozhěng liàngdeshù bào gào
Trợ lý trưởng phòng kế hoạch mỗi ngày đều phải sắp xếp một lượng lớn báo cáo dữ liệu.
huàzhǔr ènchū chāishíyóu huàzhǔr ènzhù dàiwéichǔ chángshì
Khi trưởng phòng kế hoạch đi công tác, trợ lý trưởng phòng kế hoạch sẽ thay mặt xử lý các công việc hàng ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây