维修组长助理
wéixiū zǔzhǎng zhùlǐ
Trợ lý trưởng tổ bảo trì
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý trưởng tổ bảo trì
Ví dụ (5)
wéi xiūzhǎngzhù zhèng zàijiǎn chá
Trợ lý trưởng tổ bảo trì đang kiểm tra máy móc.
mengōng yàozhāo pīnmíngwéi xiūzhǎngzhù
Công ty chúng tôi cần tuyển một trợ lý trưởng tổ bảo trì.
shàng yuèbèishēngwéiwéi xiūzhǎngzhù
Anh ấy đã được thăng chức làm trợ lý trưởng tổ bảo trì vào tháng trước.
wéi xiūzhǎngzhù dezér ènshìxié zhùān páigōng zuò chéng
Trách nhiệm của trợ lý trưởng tổ bảo trì là hỗ trợ sắp xếp lịch làm việc.
qǐngzhèfènbào gàojiāogěiwéi xiūzhǎngzhù
Hãy giao bản báo cáo này cho trợ lý trưởng tổ bảo trì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây