能源管理部
néng yuán guǎn lǐ bù
Bộ phận quản lý năng lượng
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận quản lý năng lượng
Ví dụ (5)
néng yuánguǎn jiān gōng chǎngdeyòngdiànqíng kuàng
Bộ phận quản lý năng lượng chịu trách nhiệm giám sát tình hình sử dụng điện của nhà máy.
qǐngzhèfènbào gàojiāogěinéng yuánguǎn
Xin hãy giao bản báo cáo này cho bộ phận quản lý năng lượng.
néng yuánguǎn chūlexīndejiénéngjiǎnpáifāng àn
Bộ phận quản lý năng lượng đã đề xuất một phương án tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải mới.
míng tiāndehuì yóunéng yuánguǎn dejīng zhǔ chí
Cuộc họp ngày mai do giám đốc bộ phận quản lý năng lượng chủ trì.
néng yuánguǎn zhèng zàipíng tài yángnéngdiàndechéng běn
Bộ phận quản lý năng lượng đang đánh giá chi phí phát điện năng lượng mặt trời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây