Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
全面质量管理部
quán miàn zhì liàng guǎn lǐ bù
Bộ phận quản lý chất lượng tổng thể
Hán việt: toàn diện chất lượng quản lý bộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "全面质量管理部" (quán miàn zhì liàng guǎn lǐ bù) mang nghĩa "Bộ phận quản lý chất lượng tổng thể", kết hợp bởi 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

全面质量管理部
quán miàn zhì liàng guǎn lǐ bù
Bộ phận quản lý chất lượng tổng thể
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận quản lý chất lượng tổng thể
Ví dụ (5)
quánmiàn全面zhìliàng质量guǎnlǐ管理bù部fùzé负责jiāndū监督shēngchǎnxiàn生产线shàng上de的měi每yí一gè个huánjié环节。
Bộ phận quản lý chất lượng tổng thể chịu trách nhiệm giám sát từng khâu trên dây chuyền sản xuất.
The Total Quality Management Department is responsible for overseeing every stage of the production line.
tā她bèi被tíshēng提升wèi为quánmiàn全面zhìliàng质量guǎnlǐ管理bù部de的jīnglǐ经理。
Cô ấy đã được thăng chức làm giám đốc của bộ phận quản lý chất lượng tổng thể.
She was promoted to manager of the Total Quality Management Department.
wèile为了tígāo提高chǎnpǐn产品biāozhǔn标准,gōngsī公司juédìng决定chénglì成立quánmiàn全面zhìliàng质量guǎnlǐ管理bù部。
Để nâng cao tiêu chuẩn sản phẩm, công ty quyết định thành lập bộ phận quản lý chất lượng tổng thể.
To improve product standards, the company decided to establish a Total Quality Management Department.
quánmiàn全面zhìliàng质量guǎnlǐ管理bù部zhèngzài正在zhìdìng制定xīn新de的jiǎncè检测liúchéng流程。
Bộ phận quản lý chất lượng tổng thể đang xây dựng quy trình kiểm tra mới.
The Total Quality Management Department is developing new inspection procedures.
rúguǒ如果nín您duì对chǎnpǐn产品yǒu有rènhé任何yíwèn疑问,qǐng请liánxì联系quánmiàn全面zhìliàng质量guǎnlǐ管理bù部。
Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về sản phẩm, vui lòng liên hệ với bộ phận quản lý chất lượng tổng thể.
If you have any questions about the product, please contact the Total Quality Management Department.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây