加拿大
—
Gợi nhớ
Từ "加拿大" (Jiānádà) nghĩa là "Canada", ghép bởi: 加 (jiā): Thêm vào + 拿 (ná): cầm + 大 (dà): to.
Thành phần cấu tạo
加拿大
Canada
力
口
合
手
大
Phân tích từ 加拿大
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Canada
Ví dụ (3)
地图上可以清楚看到加拿大。
Có thể thấy rõ Canada trên bản đồ.
我想了解加拿大的签证政策。
Tôi muốn tìm hiểu chính sách thị thực của Canada.
他们从加拿大进口了一批商品。
Họ đã nhập một lô hàng từ Canada.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây