Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挂号费
guàhàofèi
Phí đăng ký khám
Hán việt: quải hiệu bí
—

Gợi nhớ

Từ "挂号费" (guàhàofèi) nghĩa là "Phí đăng ký khám", ghép bởi: 挂 (guà): treo + 号 (hào): ngày (trong tháng) + 费 (fèi): phí tổn.

Thành phần cấu tạo

挂号费
guàhàofèi
Phí đăng ký khám
扌
圭
口
丂
弗
贝

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phí đăng ký khám
Ví dụ (3)
yī shēng医生zhèng zài正在chǔ lǐ处理guà hào挂号fèi费de的wèn tí问题。
Bác sĩ đang xử lý vấn đề phí đăng ký khám.
guà hào挂号fèi费jié guǒ结果huì会xiě写jìn进bìng病lì历。
Kết quả phí đăng ký khám sẽ được ghi vào bệnh án.
hù shì护士tí xǐng提醒jiā shǔ家属zhù yì注意guà hào挂号fèi费。
Y tá nhắc người nhà chú ý đến phí đăng ký khám.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây