盗窃保险
dàoqiè bǎoxiǎn
Bảo hiểm trộm cướp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm trộm cướp
Ví dụ (3)
yuánzhèng zàishuō míngdào qièbǎo xiǎn
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm trộm cướp.
dào qièbǎo xiǎnhuìyǐng xiǎngbǎo xiǎnzér èn
Bảo hiểm trộm cướp sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
bào gàodān lièchūledào qièbǎo xiǎn
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm trộm cướp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây