Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
旅行平安保险
lǚxíng píng'ān bǎoxiǎn
Bảo hiểm du lịch an toàn
Hán việt: lữ hành bình an bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "旅行平安保险" (lǚxíng píng'ān bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm du lịch an toàn", kết hợp bởi 旅 (lǚ - lữ): "đi xa" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 安 (ān - an): "yên bình" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旅: Dưới lá cờ tung bay bốn phương (方), cả đoàn người trong thị tộc (氏) cùng nhau lên đường đi xa du lịch và hành quân (旅). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

旅行平安保险
lǚxíng píng'ān bǎoxiǎn
Bảo hiểm du lịch an toàn
旅
lǚ • lữ
đi xa
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thị
Họ, thị tộc (phía dưới)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm du lịch an toàn
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明lǚxíng旅行píng'ān平安bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm du lịch an toàn.
The agent is explaining travel accident insurance.
lǚxíng旅行píng'ān平安bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm du lịch an toàn sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Travel accident insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了lǚxíng旅行píng'ān平安bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm du lịch an toàn.
Travel accident insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây