Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
碰撞保险
pèngzhuàng bǎoxiǎn
Bảo hiểm va đập
Hán việt: binh chàng bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "碰撞保险" (pèngzhuàng bǎoxiǎn) nghĩa là "Bảo hiểm va đập", ghép bởi: 碰 (pèng): chạm + 撞 (zhuàng): đụng + 保 (bǎo): bảo vệ + 险 (xiǎn): Nguy hiểm.

Thành phần cấu tạo

碰撞保险
pèngzhuàng bǎoxiǎn
Bảo hiểm va đập
石
并
扌
童
亻
呆

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm va đập
Ví dụ (3)
yè wù业务yuán员zhèng zài正在shuō míng说明pèng碰zhuàng撞bǎo xiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm va đập.
pèng碰zhuàng撞bǎo xiǎn保险huì会yǐng xiǎng影响bǎo xiǎn保险zér èn责任。
Bảo hiểm va đập sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
bào gào报告lǐ里dān dú单独liè列chū出le了pèng碰zhuàng撞bǎo xiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm va đập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây