完好价值
wánhǎo jiàzhí
Giá trị nguyên vẹn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá trị nguyên vẹn
Ví dụ (3)
kuài zhèng zàisuànwánhǎojià zhí
Kế toán đang tính toán giá trị nguyên vẹn.
wánhǎojià zhíhuìyǐng xiǎngzuìzhōngbàojià
Giá trị nguyên vẹn sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
quèr ènwánhǎojià zhíshíyàokànqīng suàn
Khi xác nhận giá trị nguyên vẹn, cần xem rõ căn cứ tính toán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây