投保价值
—
Phân tích từ 投保价值
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giá trị tham gia bảo hiểm
Ví dụ (2)
这栋房屋的投保价值是根据市场价格评估的。
Giá trị tham gia bảo hiểm của ngôi nhà này được đánh giá dựa trên giá thị trường.
货物在运输前的投保价值非常高。
Giá trị tham gia bảo hiểm của hàng hóa trước khi vận chuyển rất cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây