Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
副署
fùshǔ
ký phó thự, cùng ký xác nhận
Hán việt: phó thự
—

Gợi nhớ

Từ "副署" (fùshǔ) mang nghĩa "ký phó thự, cùng ký xác nhận", kết hợp bởi 副 (fù - phó): "đôi" + 署 (shǔ - thự): "cơ quan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 副: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chia vật nguyên vẹn đầy đủ (畐) thành hai phần tương xứng hỗ trợ lẫn nhau, chỉ cấp phó hoặc một đôi, một cặp, bộ (副). • Chữ 署: Nơi có mạng lưới quản lý (罒) phân công công việc rõ ràng cho từng người (者) chính là cơ quan, công sở (署).

Thành phần cấu tạo

副署
fùshǔ
ký phó thự, cùng ký xác nhận
副
fù • phó
đôi
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
署
shǔ • thự
cơ quan
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ký phó thự, cùng ký xác nhận
Ví dụ (2)
zhèngfǔ政府de的fǎlìng法令chúle除了zǒngtǒng总统qiānshǔ签署wài外,hái还bìxū必须yóu由zǒnglǐ总理fùshǔ副署。
Sắc lệnh của chính phủ ngoài việc có chữ ký của tổng thống, còn bắt buộc phải được thủ tướng ký xác nhận.
In addition to being signed by the president, government decrees must also be countersigned by the prime minister.
méiyǒu没有kuàijì会计zhǔguǎn主管de的fùshǔ副署,chūnà出纳bù不néng能fāfàng发放zhè这bǐ笔zījīn资金。
Không có chữ ký xác nhận của chủ quản kế toán, thủ quỹ không thể phát khoản tiền này.
Without the countersignature of the accounting supervisor, the cashier cannot disburse these funds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây