Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
期望值
qīwàngzhí
Giá trị kỳ vọng
Hán việt: cơ vọng trị
—

Gợi nhớ

Từ "期望值" (qīwàngzhí) nghĩa là "Giá trị kỳ vọng", ghép bởi: 期 (qī / jī): kỳ hạn + 望 (wàng): Nhìn + 值 (zhí): giá trị.

Thành phần cấu tạo

期望值
qīwàngzhí
Giá trị kỳ vọng
其
月
亡
王
亻
直

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá trị kỳ vọng
Ví dụ (2)
yóu yú由于shì chǎng市场jìng zhēng竞争jī liè激烈,běn本jì dù季度de的xiāo shòu销售qī wàng期望zhí值yǒu有suǒ所xià下tiáo调。
Do cạnh tranh thị trường gay gắt, giá trị kỳ vọng doanh số của quý này đã được điều chỉnh giảm.
fù父mǔ母duì对hái zi孩子de的qī wàng期望zhí值guò过gāo高kěn éng可能huì会gěi给hái zi孩子dài带lái来jù dà巨大de的xīn lǐ心理yā lì压力。
Bố mẹ có kỳ vọng quá cao đối với con cái có thể mang lại áp lực tâm lý rất lớn cho con.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây