估计损失
gūjì sǔnshī
Ước tính tổn thất

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ước tính tổn thất
Ví dụ (2)
tái fēngguòhòunóng ménkāi shǐ sǔn shīqíng kuàng
Sau cơn bão, bộ phận nông nghiệp bắt đầu ước tính tình hình tổn thất.
gēn qiánshù sǔn shīkěn éng dàoshàngbǎiwànyuán
Theo dữ liệu hiện tại, ước tính tổn thất có thể đạt tới hàng triệu nhân dân tệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây