Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
除外期间
chúwài qījiān
Thời hạn loại trừ
Hán việt: trừ ngoại kỳ gian
—

Gợi nhớ

Từ "除外期间" (chúwài qījiān) mang nghĩa "Thời hạn loại trừ", kết hợp bởi 除 (chú - trừ): "Loại bỏ" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

除外期间
chúwài qījiān
Thời hạn loại trừ
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời hạn loại trừ
Ví dụ (2)
gāi该yīliáo医疗bǎoxiǎn保险hétong合同guīdìng规定le了mǒuxiē某些jì既wǎng往bìngshǐ病史de的chúwài除外qījiān期间。
Hợp đồng bảo hiểm y tế này quy định thời hạn loại trừ đối với một số tiền sử bệnh án.
This medical insurance contract stipulates an exclusion period for certain pre-existing conditions.
zài在chúwài除外qījiān期间fāshēng发生de的suǒpéi索赔,bǎoxiǎn保险gōngsī公司miǎnchú免除péicháng赔偿zérèn责任。
Đối với yêu cầu bồi thường phát sinh trong thời hạn loại trừ, công ty bảo hiểm được miễn trách nhiệm bồi thường.
For claims arising during the exclusion period, the insurance company is exempt from liability for compensation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây