寿命预期数额
—
Phân tích từ 寿命预期数额
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giá trị kỳ vọng tuổi thọ
Ví dụ (2)
人寿保险公司在计算保费时需要参考寿命预期数额。
Công ty bảo hiểm nhân thọ khi tính phí bảo hiểm cần tham khảo giá trị kỳ vọng tuổi thọ.
随着生活条件的改善,公众的寿命预期数额显著提高。
Cùng với sự cải thiện điều kiện sống, giá trị kỳ vọng tuổi thọ của công chúng tăng lên rõ rệt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây