扩大承保
kuòdà chéngbǎo
Mở rộng bảo hiểm

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mở rộng bảo hiểm
Ví dụ (2)
menzài běnxiǎnde chǔshàngshēn qǐnglekuò chéngbǎozēng jiābǎo zhàngfàn wéi
Chúng tôi đã nộp đơn xin mở rộng bảo hiểm trên cơ sở bảo hiểm cơ bản để tăng phạm vi bảo hiểm.
bǎo xiǎngōng tóng duìgāigōngchéngde wàifēng xiǎnshí xíngkuò chéngbǎo
Công ty bảo hiểm đồng ý thực hiện mở rộng bảo hiểm đối với rủi ro tai nạn của công trình này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây