Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
信托关系
xìntuō guānxì
Quan hệ ủy thác
Hán việt: tín thác quan hệ
—

Gợi nhớ

Từ "信托关系" (xìntuō guānxì) mang nghĩa "Quan hệ ủy thác", kết hợp bởi 信 (xìn - tín): "thư" + 托 (tuō - thác): "nhờ cậy" + 关 (guān - quan): "tắt" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 托: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt.

Thành phần cấu tạo

信托关系
xìntuō guānxì
Quan hệ ủy thác
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
托
tuō • thác
nhờ cậy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乇
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quan hệ ủy thác
Ví dụ (2)
yídàn一旦xìntuō信托guānxi关系quèlì确立,shòutuō受托rén人jiù就bìxū必须wèi为shòuyìrén受益人de的lìyì利益fúwù服务。
Một khi quan hệ ủy thác được thiết lập, người nhận ủy thác phải phục vụ vì lợi ích của người thụ hưởng.
Once a fiduciary relationship is established, the trustee must serve the interests of the beneficiary.
shuāngfāng双方zài在yèwù业务hézuò合作zhōng中jiànlì建立qǐ起le了wěngù稳固de的xìntuō信托guānxi关系。
Hai bên đã thiết lập quan hệ ủy thác vững chắc trong hợp tác kinh doanh.
Both parties have established a solid fiduciary relationship in their business cooperation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây