受托财产
shòutuō cáichǎn
Tài sản nhận ủy thác

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài sản nhận ủy thác
Ví dụ (2)
shòutuōrényǒuzér ènjiāngshòutuōcái chǎngèr éncái chǎnfēnkāibǎo guǎn
Người nhận ủy thác có trách nhiệm bảo quản tài sản nhận ủy thác tách biệt với tài sản cá nhân.
xìntuōgōng duìzhèshòutuōcái chǎnjìn xíngle detóu guī huà
Công ty tín thác đã tiến hành quy hoạch đầu tư hợp lý đối với khoản tài sản nhận ủy thác này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây