责任限额
zérèn xiàn'é
Hạn mức trách nhiệm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạn mức trách nhiệm
Ví dụ (2)
chēzhǔ gēn dejīng qíng kuàngxuǎn tóng biédezér ènxiàné
Chủ xe có thể lựa chọn các mức hạn mức trách nhiệm khác nhau tùy theo tình hình tài chính của mình.
bǎo xiǎngōng suǒchéng dāndepéi chángjīnénéngchāo guò tongguī dìngdezér ènxiàné
Số tiền bồi thường mà công ty bảo hiểm gánh vác không được vượt quá hạn mức trách nhiệm quy định trong hợp đồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây