互惠业务
hùhuì yèwù
Nghiệp vụ ưu đãi lẫn nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghiệp vụ ưu đãi lẫn nhau
Ví dụ (2)
liǎngguóyín hángqiān shǔlehuì xié
Ngân hàng hai nước đã ký kết thỏa thuận nghiệp vụ ưu đãi lẫn nhau.
kāi zhǎnhuì yǒuzhù jìnshuāng fāngdemào wǎnglái
Triển khai nghiệp vụ ưu đãi lẫn nhau giúp thúc đẩy giao thương giữa hai bên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây