串通欺骗
chuàntōng qīpiàn
Thông đồng lừa gạt

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thông đồng lừa gạt
Ví dụ (2)
menliǎngrénchuàntōng piàn zuìzhōngbèijǐngfāngdài
Hai người bọn họ thông đồng lừa gạt khách hàng, cuối cùng đã bị cảnh sát bắt giữ.
zhèzhǒngchuàntōng piàndexíng wéiyán zhòngwéi fǎnleshāng dào
Hành vi thông đồng lừa gạt này đã vi phạm nghiêm trọng đạo đức kinh doanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây