参加会议
Cānjiā huìyì
Tham gia cuộc họp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tham gia cuộc họp
Ví dụ (2)
yīnwèishēng bìngcān jiāmíng tiāndehuì
Anh ấy vì bị ốm nên không thể tham gia cuộc họp ngày mai.
huān yíngwèidài biǎochōukòngláicān jiāhuì
Chào mừng các vị đại biểu đã dành thời gian đến tham gia cuộc họp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây