主持会议
Zhǔchí huìyì
Chủ trì cuộc họp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chủ trì cuộc họp
Ví dụ (2)
jīn tiāndeyán tǎo huìjiāngyóuzhāngjiào shòuláizhǔ chíhuì
Hội thảo hôm nay sẽ do giáo sư Trương chủ trì cuộc họp.
hěnyǒujīng yànnénggòuhěnhǎodezhǔ chíhuì
Anh ấy rất có kinh nghiệm, có thể chủ trì cuộc họp rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây