Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
开始会议
Kāishǐ huìyì
Mở cuộc họp
Hán việt: khai thủy hội nghị
—

Gợi nhớ

Từ "开始会议" (Kāishǐ huìyì) mang nghĩa "Mở cuộc họp", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 始 (shǐ - thủy): "bắt đầu" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 始: Người phụ nữ (女) mang thai mầm sống mới trong bụng với niềm vui tươi (台) mở ra sự khởi đầu, bắt đầu (始). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

开始会议
Kāishǐ huìyì
Mở cuộc họp
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
始
shǐ • thủy
bắt đầu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mở cuộc họp
Ví dụ (2)
jìrán既然dàjiā大家dōu都dào到qí齐le了,nà那wǒmen我们jiù就kāishǐ开始huìyì会议ba吧。
Kể từ khi mọi người đã đến đông đủ, vậy chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp thôi.
Since everyone is here, let's start the meeting.
zhǔchírén主持人shàngtái上台hòu后,xuānbù宣布zhèngshì正式kāishǐ开始huìyì会议。
Người dẫn chương trình sau khi lên sân khấu đã tuyên bố chính thức bắt đầu cuộc họp.
After taking the stage, the host announced the official start of the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây